THPT Chuyên Hà Nam – THPT Chuyên Biên Hòa

Tag: thí sinh

Nhiều chỉ tiêu nguyện vọng 3 chờ thí sinh

by admin on Sep.17, 2009, under Giáo Dục

Đại học Maketting, Ngoại ngữ tin học TP HCM, Đại học Tiền Giang, cao đẳng Sư phạm trung ương, Văn hóa nghệ thuật TP HCM… lần lượt công bố điểm trúng tuyển NV2 và xét thêm nhiều chỉ tiêu nguyện vọng 3.

Đại học Maketting, thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào vào chuyên ngành kinh doanh quốc tế, kế toán ngân hàng không đủ điểm trúng tuyển nhưng có điểm thi trên 18 điểm thì được đăng ký và xét tuyển vào các chuyên ngành thuộc hệ thống thông tin kinh tế.

Ở hệ cao đẳng, những thí sinh đăng ký xét tuyển vào chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng không trúng tuyển nhưng có tổng điểm trên 11 thì được đăng ký xét tuyển vào các ngành thông tin kinh tế.

Thí sinh dự thi đại học 2009. Ảnh: Hải Duyên.

Thí sinh dự thi đại học 2009. Ảnh: Hải Duyên.

Nhà trường sẽ tiếp tục nhận thêm hồ sơ xét tuyển hệ trung cấp chuyên nghiệp đối với thí sinh có điểm dự thi đại học, cao đẳng (khối A, D1) có điểm trên 5 vào các ngành Du lịch lữ hành, Kế toán doanh nghiệp, Tin học kế toán. Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 31/9.

Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Khối xét tuyển Điểm chuẩn NV 2
Đại học Cao đẳng Đại học Cao đẳng
Quản trị kinh doanh tổng hợp C65.1 A – D1 12,0
Thương mại quốc tế C65.2 A – D1 12,0
Kinh doanh quốc tế 413 C65.3 A – D1 18,5 12,0
Du lịch lữ hành 414 C65.4 A – D1 15,5 10,0
Thẩm định giá 415 C65.5 A – D1 18,0 11,5
Kinh doanh bất động sản 416 C65.6 A – D1 17,0 10,5
Kế toán doanh nghiệp C66.1 A – D1 12,0
Kế toán ngân hàng 452 C66.2 A – D1 18,5 12,0
Tin học ứng dụng trong kinh doanh 461 C67.1 A – D1 15,0 10,0
Tin học Kế toán 462 C67.2 A – D1 15,0 10,0
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử 463 C67.3 A – D1 15,0 10,0
Tiếng Anh kinh doanh 751 C68 D1 15,0 11,0

Đại học ngoại ngữ tin học TP HCM đưa ra điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 đối với các ngành xét tuyển hệ đại học là 13 và trung cấp là 10. Tuyển thêm 225 chỉ tiêu nguyện vọng 3 với các ngành cụ thể như sau:

Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm xét tuyển
Hệ đại học
Tiếng Trung 704 D1, D4 45 13
Trung Quốc học 601 45
Hàn Quốc học 603 45
Nhật Bản học 602 45
Hệ Cao Đẳng
Tiếng Trung C67 D1, D4 45 10

Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật TP HCM cũng xét thêm 85 chỉ tiêu nguyện vọng 3 cho 4 ngành.

Điểm nguyện vọng 2:

Ngành Mã ngành

Khối

Thi

Điểm chuẩn
Văn hóa Du lịch 01 C, D1 12,5; 10
Thư viện – Thông tin 02 C, D1 11; 10
Kinh doanh xuất bản phẩm 03
Thanh nhạc 04 N 15,5
Đồ họa vi tính 06 H 16,5
Thiết kế thời trang 07 H 16
Đạo diễn 09 S 14

Chỉ tiêu nguyện vọng 3:

Ngành Mã ngành Khối thi Điểm xét tuyển Chỉ tiêu
Thư viện-Thông tin

02

C, D1

11, 10 20
Kinh doanh xuất bản phẩm 03 15
Đồ họa vi tính 06 H 16,5 35
Thiết kế thời trang 07 H 16,5 15

Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM:

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 đối với các ngành Giáo dục đặc biệt, Quản lý văn hóa, Kinh tế gia đình lần lượt là 13; 11; 11. Ở hệ cao đẳng những ngành này có điểm trúng tuyển là 15; 11; 12,5.

Điều kiện trúng tuyển vào cao đẳng Sư phạm trung ương TP HCM: ngành giáo dục mầm non, ngành sư phạm âm nhạc điểm môn năng khiếu từ 4,5 trở lên; ngành sư phạm mỹ thuật điểm môn năng khiếu phải từ 5 điểm trở lên.

Hơn 100 chỉ tiêu nguyện vọng 3:

Ngành Mã ngành Khối Điểm xét NV3 Chỉ tiêu NV3
Hệ ĐH Hệ CĐ
Sư phạm Âm nhạc 02 N 11 19 5
Sư phạm Mỹ thuật 03 H 11 17 15
Quản lý văn hóa 05 R 11 12.5 45
Kinh tế gia đình 06 B 11 12.5 45

Đại học Tiền Giang Sau kết thúc đợt tuyển sinh NV2 cũng xét tuyển thêm gần 300 chỉ tiêu NV3 ở cả hai hệ đại học và cao đẳng.

Hệ đại học:

Các ngành đào tạo Khối Mã ngành Điểm xét tuyển Chỉ tiêu NV3
Quản trị Kinh doanh A 402 13.0 12
Tin học A 403 13.0 65
Giáo dục trung học A 103 13.0 29
C 14.0

Hệ cao đẳng:

Các ngành đào tạo Khối Mã ngành Điểm xét tuyển Chỉ tiêu NV3
Điểm thi ĐH Điểm thi CĐ
Cơ khí Động lực A C71 10.0 11.0 41
Công nghệ May A C74 10.0 11.0 38
Nuôi trồng Thủy sản A C77 10.0 11.0 21
B 11.0
Sư phạm Mầm non M C66 10.0 11.0 27
Sư phạm Âm nhạc N C79 14.0 15.0 22
Sư phạm Mỹ thuật H C80 14.0 15.0 16

ĐH Hùng Vương cho biết, sẽ tuyển gần 2000 chỉ tiêu nguyện vọng 3 ở cả hai hệ ĐH và CĐ.

Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu NV3
Hệ đại học
Công nghệ Thông tin 102 A, D1 1662
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 103 A
Công nghệ Sau thu hoạch 300 A, B, D1,2,3,4,5,6
Quản trị Kinh doanh 401 A, B, D1,2,3,4,5,6
Quản trị Bệnh viện 402 A, B, D1,2,3,4,5,6
Tài chính Ngân hàng 403 A, B, D1,2,3,4,5,6
Kế Toán 404 A, B, D1,2,3,4,5,6
Du lịch 501 A, C, D1,2,3,4,5,6
Tiếng Anh 701 D1
Tiếng Nhật 705 D1,2,3,4,5,6
Hệ cao đẳng (xét kết quả đại học)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 280
Du lịch C66 A, C, D1,2,3,4,5,6
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6
Tiếng Anh C71 D1
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6
Hệ cao đẳng (xét kết qủa cao đẳng)
Công nghệ Thông tin C65 A, D1
Du lịch C66 A, C, D1,2,3,4,5,6
Công nghệ Sau thu hoạch C70 A, B, D1,2,3,4,5,6
Tiếng Anh C71 D1
Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6

Đại học công nghệ kỹ thuật TP HCM: Năm nay cũng sẽ tuyển thêm 30% chỉ tiêu NV3. Thí sinh đã tham gia kỳ thi tuyển sinh có kết quả điểm thi từ điểm sàn (ĐH và CĐ) trở lên theo quy định của Bộ GD&ĐT cho từng khối thi, thì đủ điều kiện nộp hồ sơ vào xét tuyển NV3 tại trường.

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Điểm NV3
Hệ Đại học
Điện tử viễn thông 101 A 13,0 13,0 13,0
Công nghệ thông 102 A, D1 13,0 13,0 13,0
Kỹ thuật điện 103 A 13,0 13,0 13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13,0 13,0 13,0
Xây dựng cầu đường 105 A 13,0 13,0 13,0
Cơ – tin kỹ thuật 106 A 13,0 13,0 13,0
Kỹ thuật môi trường 108 A 13,0 13,0 13,0
B 14,0 14,0 14,0
Cơ khí tự động – robot 109 A 13,0 13,0 13,0
Công nghệ thực phẩm 110 A 13,0 13,0 13,0
B 14,0 14,0 14,0
Công nghệ sinh học 111 A 13,0 13,0 13,0
B 14,0 14,0 14,0
Công nghệ tự động 112 A 13,0 13,0 13,0
Thiết kế nội thất 301 V, H 13,0 13,0 13,0
Thiết kế thời trang 302 V, H 13,0 13,0 13,0
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 13,0 13,0 13,0
Kế toán 403 A, D1 13,0 13,0 13,0
Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn 405 A 13,0 13,0 13,0
C 14,0 14,0 14,0
D1 13,0 13,0 13,0
Tiếng Anh 701 D1 13,0 13,0 13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học C65 A, D1 10,0 10,0 10,0
Điện tử viễn thông C66 A 10,0 10,0 10,0
Quản trị kinh doanh C67 A, D1 10,0 10,0 10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C68 A 10,0 10,0 10,0
Công nghệ thực phẩm C69 A 10,0 10,0 10,0
B 11,0 11,0 11,0
Kế toán C70 A 10,0 10,0 10,0
D1 10,0 10,0 10,0
Quản trị du lịch – Nhà hàng – Khách sạn C71 A 10,0 10,0 10,0
C 11,0 11,0 11,0
D1 10,0 10,0 10,0
Kỹ thuật môi trường C72 A 10,0 10,0 10,0
B 11,0 11,0 11,0
Công nghệ sinh học C73 A 10,0 10,0 10,0
B 11,0 11,0 11,0
Leave a Comment :, , more...